ấu học

ấu học

Trẻ em vui chơi trong lớp ấu học.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, ít dùng):
    • Lớp học dành cho trẻ nhỏ, giai đoạn đầu tiên của việc học: "ấu học" chỉ một cấp học hoặc lớp học sơ đẳng dành cho trẻ emlứa tuổi còn nhỏ, tương tự như lớp mẫu giáo hoặc lớp vỡ lòng ngày nay.
    • Giai đoạn học tập ban đầu: "ấu học" còn được dùng để nói về thời kỳ đầu tiên của quá trình học hành, khi trẻ mới bắt đầu làm quen với chữ nghĩa kiến thức căn bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hệ thống giáo dục xưa, trẻ em thường bắt đầu từ bậc ấu học. (Trong nền giáo dục thời trước, trẻ em thường khởi đầugiai đoạn học dành cho trẻ nhỏ.)
    • Sau khi hoàn thành ấu học, các em mới lên lớp tiểu học. (Sau khi kết thúc lớp học dành cho trẻ nhỏ, các em mới chuyển lên bậc tiểu học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ấu học đường": trường học dành cho trẻ nhỏ (cổ).

    • Ấu học đường nơi ươm mầm tri thức cho thiếu nhi. (Trường học dành cho trẻ nhỏ nơi gieo mầm kiến thức cho trẻ em.)
  • "ấu học cơ bản": nền tảng kiến thức đầu tiên.

    • Việc dạy ấu học cơ bản rất quan trọng cho sự phát triển sau này. (Việc giảng dạy những kiến thức nền tảng ban đầu rất quan trọng cho sự phát triển về sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấu (tính từ): trẻ nhỏ, non nớt.

    • Trẻ ấu thường hay khóc. (Trẻ nhỏ thường hay khóc.)
  • Học (danh từ/động từ): việc học, quá trình tiếp thu kiến thức.

    • Học suốt đời. (Việc học cả cuộc đời.)
  • Tiểu học (danh từ): bậc học cao hơn ấu học, dành cho trẻ từ 6 đến 11 tuổi.

    • Em vừa vào lớp một tiểu học. (Em vừa bước vào lớp một của bậc tiểu học.)
Từ đồng nghĩa
  • Lớp vỡ lòng: lớp học đầu tiên dạy trẻ em tập đọc, tập viết.
  • Lớp mẫu giáo: lớp học dành cho trẻ trước tuổi tiểu học.
  • Lớp sơ đẳng: lớp họccấp độ thấp nhất, ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Ấu họccăn (cổ): việc học thuở nhỏ không nền tảng vững chắc.
    • Ấu họccăn thì lớn lên khó thành tài. (Nếu việc học thuở nhỏ không nền tảng vững chắc thì khi lớn lên khó thành tài.)